Từ vựng
プンプン (punpun) nghĩa là gì?
プンプン trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) nồng nặc, sực nức; hầm hầm nổi giận, giận dỗi ra mặt.
| Cách đọc | プンプン |
|---|---|
| Romaji | punpun |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
プンプンプンプン
punpun
(tượng hình) nồng nặc, sực nức; hầm hầm nổi giận, giận dỗi ra mặt
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) nồng nặc, sực nức(smelling) strongly; pungently
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) hầm hầm nổi giận, giận dỗi ra mặtangrily; furiously; indignantly