Từ vựng
プロンプター (puronputaa) nghĩa là gì?
プロンプター trong tiếng Nhật nghĩa là máy nhắc chữ, màn hình nhắc lời; người nhắc vở sân khấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | プロンプター |
|---|
| Romaji | puronputaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
プロンプタープロンプター
puronputaa
máy nhắc chữ, màn hình nhắc lời; người nhắc vở sân khấu
- 1danh từ máy nhắc chữ, màn hình nhắc lờiteleprompter; autocue
- 2danh từ người nhắc vở sân khấuprompter (theater and opera)