Từ vựng
プロパー (puropaa) nghĩa là gì?
プロパー trong tiếng Nhật nghĩa là đúng nghĩa, chính danh, thuần tuý; nhân viên chính thức gắn bó với nghề từ đầu; giá gốc, giá niêm yết chưa giảm.
| Cách đọc | プロパー |
|---|---|
| Romaji | puropaa |
| Từ loại | tính từ の |
プロパープロパー
puropaa
đúng nghĩa, chính danh, thuần tuý; nhân viên chính thức gắn bó với nghề từ đầu; giá gốc, giá niêm yết chưa giảm
- 1tính từ の đúng nghĩa, chính danh, thuần tuýproper
- 2danh từ · tính từ の nhân viên chính thức gắn bó với nghề từ đầufull time (staff); career (job title) (e.g. someone who has worked in the same area from the start)
- 3danh từ · tính từ の giá gốc, giá niêm yết chưa giảmregular price; net price