Từ vựng
プロセッサー (purosessaa) nghĩa là gì?
プロセッサー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ xử lý.
| Cách đọc | プロセッサー |
|---|---|
| Romaji | purosessaa |
| Từ loại | danh từ |
プロセッサープロセッサー
purosessaa
(máy tính) bộ xử lý
- 1danh từ (máy tính) bộ xử lýprocessor
Từ vựng
プロセッサー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ xử lý.
| Cách đọc | プロセッサー |
|---|---|
| Romaji | purosessaa |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) bộ xử lý