Từ vựng
プロセス (purosesu) nghĩa là gì?
プロセス trong tiếng Nhật nghĩa là quy trình, quá trình xử lý.
| Cách đọc | プロセス |
|---|---|
| Romaji | purosesu |
| Từ loại | danh từ |
プロセスプロセス
purosesu
quy trình, quá trình xử lý
- 1danh từ quy trình, quá trình xử lýprocess
Từ vựng
プロセス trong tiếng Nhật nghĩa là quy trình, quá trình xử lý.
| Cách đọc | プロセス |
|---|---|
| Romaji | purosesu |
| Từ loại | danh từ |
quy trình, quá trình xử lý