Từ vựng
プリン (purin) nghĩa là gì?
プリン trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh pudding, bánh flan; (thông tục, nói đùa) tóc nhuộm vàng đã mọc lại chân tóc đen.
| Cách đọc | プリン |
|---|---|
| Romaji | purin |
| Từ loại | danh từ |
プリンプリン
purin
(ẩm thực) bánh pudding, bánh flan; (thông tục, nói đùa) tóc nhuộm vàng đã mọc lại chân tóc đen
- 1danh từ (ẩm thực) bánh pudding, bánh flanpudding (esp. custard)
- 2danh từ (thông tục, nói đùa) tóc nhuộm vàng đã mọc lại chân tóc đenblack hair dyed blond but where the roots have again turned black