Từ vựng
プランター (purantaa) nghĩa là gì?
プランター trong tiếng Nhật nghĩa là chậu trồng cây.
| Cách đọc | プランター |
|---|---|
| Romaji | purantaa |
| Từ loại | danh từ |
プランタープランター
purantaa
chậu trồng cây
- 1danh từ chậu trồng câyplanter (container)
Từ vựng
プランター trong tiếng Nhật nghĩa là chậu trồng cây.
| Cách đọc | プランター |
|---|---|
| Romaji | purantaa |
| Từ loại | danh từ |
chậu trồng cây