Từ vựng
プラズマ (purazuma) nghĩa là gì?
プラズマ trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái plasma, huyết tương.
| Cách đọc | プラズマ |
|---|---|
| Romaji | purazuma |
| Từ loại | danh từ |
プラズマプラズマ
purazuma
trạng thái plasma, huyết tương
- 1danh từ trạng thái plasma, huyết tươngplasma
Từ vựng
プラズマ trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái plasma, huyết tương.
| Cách đọc | プラズマ |
|---|---|
| Romaji | purazuma |
| Từ loại | danh từ |
trạng thái plasma, huyết tương