Từ vựng
プチ (puchi) nghĩa là gì?
プチ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nhỏ xinh, cỡ nhỏ, chút ít.
| Cách đọc | プチ |
|---|---|
| Romaji | puchi |
| Từ loại | tiền tố |
プチプチ
puchi
(tiền tố) nhỏ xinh, cỡ nhỏ, chút ít
- 1tiền tố (tiền tố) nhỏ xinh, cỡ nhỏ, chút ítsmall
Từ vựng
プチ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nhỏ xinh, cỡ nhỏ, chút ít.
| Cách đọc | プチ |
|---|---|
| Romaji | puchi |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) nhỏ xinh, cỡ nhỏ, chút ít