Từ vựng
ブール (buuru) nghĩa là gì?
ブール trong tiếng Nhật nghĩa là bánh mì trắng hình tròn boule; trò chơi ném bi sắt boules.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ブール |
|---|
| Romaji | buuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ブールブール
buuru
bánh mì trắng hình tròn boule; trò chơi ném bi sắt boules
- 1danh từ bánh mì trắng hình tròn bouleboule (round loaf of white bread)
- 2danh từ trò chơi ném bi sắt boulesboules (game)