Từ vựng
ブース (buusu) nghĩa là gì?
ブース trong tiếng Nhật nghĩa là gian hàng nhỏ, buồng nhỏ.
| Cách đọc | ブース |
|---|---|
| Romaji | buusu |
| Từ loại | danh từ |
ブースブース
buusu
gian hàng nhỏ, buồng nhỏ
- 1danh từ gian hàng nhỏ, buồng nhỏbooth
Từ vựng
ブース trong tiếng Nhật nghĩa là gian hàng nhỏ, buồng nhỏ.
| Cách đọc | ブース |
|---|---|
| Romaji | buusu |
| Từ loại | danh từ |
gian hàng nhỏ, buồng nhỏ