Từ vựng
ブロンズ (buronzu) nghĩa là gì?
ブロンズ trong tiếng Nhật nghĩa là đồng điếu, màu đồng.
| Cách đọc | ブロンズ |
|---|---|
| Romaji | buronzu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
ブロンズブロンズ
buronzu
đồng điếu, màu đồng
- 1danh từ · tính từ の đồng điếu, màu đồngbronze
Từ vựng
ブロンズ trong tiếng Nhật nghĩa là đồng điếu, màu đồng.
| Cách đọc | ブロンズ |
|---|---|
| Romaji | buronzu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
đồng điếu, màu đồng