Từ vựng
ブロマイド (buromaido) nghĩa là gì?
ブロマイド trong tiếng Nhật nghĩa là ảnh chân dung nghệ sĩ cỡ bưu thiếp; giấy ảnh bromua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ブロマイド |
|---|
| Romaji | buromaido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ブロマイドブロマイド
buromaido
ảnh chân dung nghệ sĩ cỡ bưu thiếp; giấy ảnh bromua
- 1danh từ ảnh chân dung nghệ sĩ cỡ bưu thiếppostcard-sized photographic portrait of a celebrity
- 2danh từ giấy ảnh bromuabromide paper