Từ vựng
ブロッカー (burokkaa) nghĩa là gì?
ブロッカー trong tiếng Nhật nghĩa là người cản trở, thiết bị chặn; (thể thao) cầu thủ chắn bóng; (dược học) thuốc chẹn, chất đối kháng.
| Cách đọc | ブロッカー |
|---|---|
| Romaji | burokkaa |
| Từ loại | danh từ |
ブロッカーブロッカー
burokkaa
người cản trở, thiết bị chặn; (thể thao) cầu thủ chắn bóng; (dược học) thuốc chẹn, chất đối kháng
- 1danh từ người cản trở, thiết bị chặnblocker (person or device)
- 2danh từ (thể thao) cầu thủ chắn bóngblocker
- 3danh từ (dược học) thuốc chẹn, chất đối khángblocker; antagonist