Từ vựng
ブロイラー (buroiraa) nghĩa là gì?
ブロイラー trong tiếng Nhật nghĩa là gà công nghiệp lấy thịt.
| Cách đọc | ブロイラー |
|---|---|
| Romaji | buroiraa |
| Từ loại | danh từ |
ブロイラーブロイラー
buroiraa
gà công nghiệp lấy thịt
- 1danh từ gà công nghiệp lấy thịtbroiler
Từ vựng
ブロイラー trong tiếng Nhật nghĩa là gà công nghiệp lấy thịt.
| Cách đọc | ブロイラー |
|---|---|
| Romaji | buroiraa |
| Từ loại | danh từ |
gà công nghiệp lấy thịt