Từ vựng
ブレーカー (bureekaa) nghĩa là gì?
ブレーカー trong tiếng Nhật nghĩa là (điện) cầu dao ngắt mạch.
| Cách đọc | ブレーカー |
|---|---|
| Romaji | bureekaa |
| Từ loại | danh từ |
ブレーカーブレーカー
bureekaa
(điện) cầu dao ngắt mạch
- 1danh từ (điện) cầu dao ngắt mạch(circuit) breaker
Từ vựng
ブレーカー trong tiếng Nhật nghĩa là (điện) cầu dao ngắt mạch.
| Cách đọc | ブレーカー |
|---|---|
| Romaji | bureekaa |
| Từ loại | danh từ |
(điện) cầu dao ngắt mạch