Từ vựng
ブレイク (bureiku) nghĩa là gì?
ブレイク trong tiếng Nhật nghĩa là giờ nghỉ giải lao, quãng nghỉ ngắn; (thể thao) bẻ bàn giao bóng quần vợt, lệnh tách ra quyền Anh; nổi tiếng bất ngờ, gây sốt, ăn khách.
| Cách đọc | ブレイク |
|---|---|
| Romaji | bureiku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
ブレイクブレイク
bureiku
giờ nghỉ giải lao, quãng nghỉ ngắn; (thể thao) bẻ bàn giao bóng quần vợt, lệnh tách ra quyền Anh; nổi tiếng bất ngờ, gây sốt, ăn khách
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ giờ nghỉ giải lao, quãng nghỉ ngắnbreak (rest)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) bẻ bàn giao bóng quần vợt, lệnh tách ra quyền Anh, cú đề-pa bi-abreak (tennis, boxing, snooker, etc.)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ nổi tiếng bất ngờ, gây sốt, ăn kháchbecoming popular; becoming a hit