Từ vựng
ブルー (buruu) nghĩa là gì?
ブルー trong tiếng Nhật nghĩa là màu xanh dương, màu xanh nước biển; trầm buồn, u sầu, xuống tinh thần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ブルー |
|---|
| Romaji | buruu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
ブルーブルー
buruu
màu xanh dương, màu xanh nước biển; trầm buồn, u sầu, xuống tinh thần
- 1danh từ · tính từ の màu xanh dương, màu xanh nước biểnblue
- 2tính từ -na trầm buồn, u sầu, xuống tinh thầnsad; down (in the dumps)