Từ vựng
ブラック (burakku) nghĩa là gì?
ブラック trong tiếng Nhật nghĩa là màu đen, sắc đen; cà phê đen không đường sữa; bóc lột, hà khắc; kiểu chữ in đậm dày nét.
| Cách đọc | ブラック |
|---|---|
| Romaji | burakku |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
ブラックブラック
burakku
màu đen, sắc đen; cà phê đen không đường sữa; bóc lột, hà khắc; kiểu chữ in đậm dày nét
- 1danh từ · tính từ の màu đen, sắc đenblack
- 2danh từ cà phê đen không đường sữablack (coffee)
- 3adj-f · tính từ -na bóc lột, hà khắc, ngược đãi, vô đạo đứcexploitative (company); overly harsh; abusive
- 4danh từ kiểu chữ in đậm dày nétboldface; blackface; heavy-faced type