Từ vựng
フード (fuudo) nghĩa là gì?
フード trong tiếng Nhật nghĩa là mũ trùm đầu, chụp che.
| Cách đọc | フード |
|---|---|
| Romaji | fuudo |
| Từ loại | danh từ |
フードフード
fuudo
mũ trùm đầu, chụp che
- 1danh từ mũ trùm đầu, chụp chehood
Từ vựng
フード trong tiếng Nhật nghĩa là mũ trùm đầu, chụp che.
| Cách đọc | フード |
|---|---|
| Romaji | fuudo |
| Từ loại | danh từ |
mũ trùm đầu, chụp che