Từ vựng
フロンティア (furonteia) nghĩa là gì?
フロンティア trong tiếng Nhật nghĩa là miền biên viễn, nhất là miền Tây nước Mỹ; tuyến đầu, lĩnh vực tiên phong.
| Cách đọc | フロンティア |
|---|---|
| Romaji | furonteia |
| Từ loại | danh từ |
フロンティアフロンティア
furonteia
miền biên viễn, nhất là miền Tây nước Mỹ; tuyến đầu, lĩnh vực tiên phong
- 1danh từ miền biên viễn, nhất là miền Tây nước Mỹfrontier (esp. the American frontier)
- 2danh từ tuyến đầu, lĩnh vực tiên phongfrontier (of a field); forefront (of science, technology)