Từ vựng
フロッピー (furoppii) nghĩa là gì?
フロッピー trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, máy tính) đĩa mềm, ổ đĩa mềm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フロッピー |
|---|
| Romaji | furoppii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
フロッピーフロッピー
furoppii
(viết tắt, máy tính) đĩa mềm, ổ đĩa mềm
- 1danh từ (viết tắt, máy tính) đĩa mềm, ổ đĩa mềmfloppy (disk)