Từ vựng
フレーム (fureemu) nghĩa là gì?
フレーム trong tiếng Nhật nghĩa là khung viền, gọng kính, khung hình.
| Cách đọc | フレーム |
|---|---|
| Romaji | fureemu |
| Từ loại | danh từ |
フレームフレーム
fureemu
khung viền, gọng kính, khung hình
- 1danh từ khung viền, gọng kính, khung hìnhframe
Từ vựng
フレーム trong tiếng Nhật nghĩa là khung viền, gọng kính, khung hình.
| Cách đọc | フレーム |
|---|---|
| Romaji | fureemu |
| Từ loại | danh từ |
khung viền, gọng kính, khung hình