Từ vựng
フレーズ (fureezu) nghĩa là gì?
フレーズ trong tiếng Nhật nghĩa là cụm từ, câu nói; (âm nhạc) câu nhạc, tiết nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フレーズ |
|---|
| Romaji | fureezu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
フレーズフレーズ
fureezu
cụm từ, câu nói; (âm nhạc) câu nhạc, tiết nhạc
- 1danh từ cụm từ, câu nóiphrase
- 2danh từ (âm nhạc) câu nhạc, tiết nhạcphrase