Từ vựng
フレッシュ (furesshu) nghĩa là gì?
フレッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là tươi, tươi mới; kem béo thực vật pha cà phê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フレッシュ |
|---|
| Romaji | furesshu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
フレッシュフレッシュ
furesshu
tươi, tươi mới; kem béo thực vật pha cà phê
- 1tính từ -na tươi, tươi mớifresh
- 2danh từ kem béo thực vật pha cà phê(liquid) non-dairy creamer; coffee whitener