Từ vựng
フルート (furuuto) nghĩa là gì?
フルート trong tiếng Nhật nghĩa là sáo flute, sáo tây.
| Cách đọc | フルート |
|---|---|
| Romaji | furuuto |
| Từ loại | danh từ |
フルートフルート
furuuto
sáo flute, sáo tây
- 1danh từ sáo flute, sáo tâyflute
Từ vựng
フルート trong tiếng Nhật nghĩa là sáo flute, sáo tây.
| Cách đọc | フルート |
|---|---|
| Romaji | furuuto |
| Từ loại | danh từ |
sáo flute, sáo tây