Từ vựng
フリーター (furiitaa) nghĩa là gì?
フリーター trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) người trẻ sống bằng việc làm thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フリーター |
|---|
| Romaji | furiitaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
フリーターフリーター
furiitaa
(viết tắt) người trẻ sống bằng việc làm thêm
- 1danh từ (viết tắt) người trẻ sống bằng việc làm thêm(young) person subsisting on part-time work; person whose livelihood is provided by part-time work