Từ vựng
フリッカー (furikkaa) nghĩa là gì?
フリッカー trong tiếng Nhật nghĩa là hiện tượng nhấp nháy màn hình, ánh sáng chập chờn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フリッカー |
|---|
| Romaji | furikkaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
フリッカーフリッカー
furikkaa
hiện tượng nhấp nháy màn hình, ánh sáng chập chờn
- 1danh từ hiện tượng nhấp nháy màn hình, ánh sáng chập chờnflicker