Từ vựng
フランチャイズ (furanchaizu) nghĩa là gì?
フランチャイズ trong tiếng Nhật nghĩa là nhượng quyền thương mại.
| Cách đọc | フランチャイズ |
|---|---|
| Romaji | furanchaizu |
| Từ loại | danh từ |
フランチャイズフランチャイズ
furanchaizu
nhượng quyền thương mại
- 1danh từ nhượng quyền thương mạifranchise
Từ vựng
フランチャイズ trong tiếng Nhật nghĩa là nhượng quyền thương mại.
| Cách đọc | フランチャイズ |
|---|---|
| Romaji | furanchaizu |
| Từ loại | danh từ |
nhượng quyền thương mại