Từ vựng
フライ (furai) nghĩa là gì?
フライ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) món chiên ngập dầu.
| Cách đọc | フライ |
|---|---|
| Romaji | furai |
| Từ loại | danh từ |
フライフライ
furai
(ẩm thực) món chiên ngập dầu
- 1danh từ (ẩm thực) món chiên ngập dầudeep-fried food
Từ vựng
フライ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) món chiên ngập dầu.
| Cách đọc | フライ |
|---|---|
| Romaji | furai |
| Từ loại | danh từ |
(ẩm thực) món chiên ngập dầu