Từ vựng
フライング (furaingu) nghĩa là gì?
フライング trong tiếng Nhật nghĩa là sự bay, bay lượn; (viết tắt) lỗi xuất phát sớm trước hiệu lệnh; làm trước giờ quy định, phát hành trước ngày ấn định.
| Cách đọc | フライング |
|---|---|
| Romaji | furaingu |
| Từ loại | danh từ |
フライングフライング
furaingu
sự bay, bay lượn; (viết tắt) lỗi xuất phát sớm trước hiệu lệnh; làm trước giờ quy định, phát hành trước ngày ấn định
- 1danh từ sự bay, bay lượnflying
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (viết tắt) lỗi xuất phát sớm trước hiệu lệnhfalse start
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ làm trước giờ quy định, phát hành trước ngày ấn địnhdoing something before the scheduled time or date; breaking the street date