Từ vựng
フォーマット (fuoomatto) nghĩa là gì?
フォーマット trong tiếng Nhật nghĩa là định dạng, khuôn mẫu; (máy tính) định dạng dữ liệu hoặc tệp tin; sự định dạng ổ đĩa, format.
| Cách đọc | フォーマット |
|---|---|
| Romaji | fuoomatto |
| Từ loại | danh từ |
フォーマットフォーマット
fuoomatto
định dạng, khuôn mẫu; (máy tính) định dạng dữ liệu hoặc tệp tin; sự định dạng ổ đĩa, format
- 1danh từ định dạng, khuôn mẫu, quy cách trình bàyformat; form
- 2danh từ (máy tính) định dạng dữ liệu hoặc tệp tin(data) format
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự định dạng ổ đĩa, formatformatting (a disk); format