Từ vựng
フォーカス (fuookasu) nghĩa là gì?
フォーカス trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu điểm, độ nét ống kính; trọng tâm, tâm điểm chú ý, tập trung vào; sự chụp ảnh lén, săn ảnh bí mật; (máy tính) vùng được chọn trên giao diện đồ họa, tiêu điểm.
| Cách đọc | フォーカス |
|---|---|
| Romaji | fuookasu |
| Từ loại | danh từ |
フォーカスフォーカス
fuookasu
tiêu điểm, độ nét ống kính; trọng tâm, tâm điểm chú ý, tập trung vào; sự chụp ảnh lén, săn ảnh bí mật; (máy tính) vùng được chọn trên giao diện đồ họa, tiêu điểm
- 1danh từ tiêu điểm, độ nét ống kínhfocus (of a camera, microscope, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ trọng tâm, tâm điểm chú ý, tập trung vàofocus (of attention, efforts, etc.)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chụp ảnh lén, săn ảnh bí mậtphotographing (someone) secretly
- 4danh từ (máy tính) vùng được chọn trên giao diện đồ họa, tiêu điểmfocus (in a graphical user interface)