Từ vựng
フェミニズム (fyeminizumu) nghĩa là gì?
フェミニズム trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
| Cách đọc | フェミニズム |
|---|---|
| Romaji | fyeminizumu |
| Từ loại | danh từ |
フェミニズムフェミニズム
fyeminizumu
chủ nghĩa nữ quyền
- 1danh từ chủ nghĩa nữ quyềnfeminism
Từ vựng
フェミニズム trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
| Cách đọc | フェミニズム |
|---|---|
| Romaji | fyeminizumu |
| Từ loại | danh từ |
chủ nghĩa nữ quyền