Từ vựng
フェイント (fyeinto) nghĩa là gì?
フェイント trong tiếng Nhật nghĩa là động tác giả, đòn nhử.
| Cách đọc | フェイント |
|---|---|
| Romaji | fyeinto |
| Từ loại | danh từ |
フェイントフェイント
fyeinto
động tác giả, đòn nhử
- 1danh từ động tác giả, đòn nhửfeint
Từ vựng
フェイント trong tiếng Nhật nghĩa là động tác giả, đòn nhử.
| Cách đọc | フェイント |
|---|---|
| Romaji | fyeinto |
| Từ loại | danh từ |
động tác giả, đòn nhử