Từ vựng
フェイス (fyeisu) nghĩa là gì?
フェイス trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn mặt, gương mặt, bề mặt.
| Cách đọc | フェイス |
|---|---|
| Romaji | fyeisu |
| Từ loại | danh từ |
フェイスフェイス
fyeisu
khuôn mặt, gương mặt, bề mặt
- 1danh từ khuôn mặt, gương mặt, bề mặtface
Từ vựng
フェイス trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn mặt, gương mặt, bề mặt.
| Cách đọc | フェイス |
|---|---|
| Romaji | fyeisu |
| Từ loại | danh từ |
khuôn mặt, gương mặt, bề mặt