Từ vựng
フィーバー (fyiibaa) nghĩa là gì?
フィーバー trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái phấn khích cuồng nhiệt, cơn sốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フィーバー |
|---|
| Romaji | fyiibaa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
フィーバーフィーバー
fyiibaa
trạng thái phấn khích cuồng nhiệt, cơn sốt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ trạng thái phấn khích cuồng nhiệt, cơn sốtfever (state of excitement)