Từ vựng
フィードバック (fyiidobakku) nghĩa là gì?
フィードバック trong tiếng Nhật nghĩa là phản hồi, ý kiến đóng góp; sự hồi tiếp trong mạch điện hoặc hệ sinh học.
| Cách đọc | フィードバック |
|---|---|
| Romaji | fyiidobakku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
フィードバックフィードバック
fyiidobakku
phản hồi, ý kiến đóng góp; sự hồi tiếp trong mạch điện hoặc hệ sinh học
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phản hồi, ý kiến đóng gópfeedback (on a product, person's performance, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hồi tiếp trong mạch điện hoặc hệ sinh họcfeedback (in an electronic circuit, biological system, etc.)