Từ vựng
フィーダ (fyiida) nghĩa là gì?
フィーダ trong tiếng Nhật nghĩa là đường dây cấp nguồn, bộ nạp.
| Cách đọc | フィーダ |
|---|---|
| Romaji | fyiida |
| Từ loại | danh từ |
フィーダフィーダ
fyiida
đường dây cấp nguồn, bộ nạp
- 1danh từ đường dây cấp nguồn, bộ nạpfeeder
Từ vựng
フィーダ trong tiếng Nhật nghĩa là đường dây cấp nguồn, bộ nạp.
| Cách đọc | フィーダ |
|---|---|
| Romaji | fyiida |
| Từ loại | danh từ |
đường dây cấp nguồn, bộ nạp