Từ vựng
フィルター (fyirutaa) nghĩa là gì?
フィルター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ lọc, màng lọc.
| Cách đọc | フィルター |
|---|---|
| Romaji | fyirutaa |
| Từ loại | danh từ |
フィルターフィルター
fyirutaa
bộ lọc, màng lọc
- 1danh từ bộ lọc, màng lọcfilter
Từ vựng
フィルター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ lọc, màng lọc.
| Cách đọc | フィルター |
|---|---|
| Romaji | fyirutaa |
| Từ loại | danh từ |
bộ lọc, màng lọc