Từ vựng
フィフティーフィフティー (fyifuteiifyifuteii) nghĩa là gì?
フィフティーフィフティー trong tiếng Nhật nghĩa là năm mươi năm mươi, chia đôi ngang nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フィフティーフィフティー |
|---|
| Romaji | fyifuteiifyifuteii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
フィフティーフィフティーフィフティーフィフティー
fyifuteiifyifuteii
năm mươi năm mươi, chia đôi ngang nhau
- 1danh từ năm mươi năm mươi, chia đôi ngang nhaufifty-fifty