Từ vựng
フィギュア (fyigyua) nghĩa là gì?
フィギュア trong tiếng Nhật nghĩa là hình dáng, vóc dáng, hình khối; mô hình nhân vật, tượng mô hình nhỏ; (viết tắt) môn trượt băng nghệ thuật.
| Cách đọc | フィギュア |
|---|---|
| Romaji | fyigyua |
| Từ loại | danh từ |
フィギュアフィギュア
fyigyua
hình dáng, vóc dáng, hình khối; mô hình nhân vật, tượng mô hình nhỏ; (viết tắt) môn trượt băng nghệ thuật
- 1danh từ hình dáng, vóc dáng, hình khốifigure; form; shape
- 2danh từ mô hình nhân vật, tượng mô hình nhỏfigurine; model figure
- 3danh từ (viết tắt) môn trượt băng nghệ thuậtfigure skating