Từ vựng
フィアンセ (fyianse) nghĩa là gì?
フィアンセ trong tiếng Nhật nghĩa là hôn thê, hôn phu.
| Cách đọc | フィアンセ |
|---|---|
| Romaji | fyianse |
| Từ loại | danh từ |
フィアンセフィアンセ
fyianse
hôn thê, hôn phu
- 1danh từ hôn thê, hôn phufiance; fiancee
Từ vựng
フィアンセ trong tiếng Nhật nghĩa là hôn thê, hôn phu.
| Cách đọc | フィアンセ |
|---|---|
| Romaji | fyianse |
| Từ loại | danh từ |
hôn thê, hôn phu