Từ vựng
ファースト (fuaasuto) nghĩa là gì?
ファースト trong tiếng Nhật nghĩa là thứ nhất, đầu tiên; (bóng chày) chốt một, cầu thủ giữ chốt một.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ファースト |
|---|
| Romaji | fuaasuto |
|---|
ファーストファースト
fuaasuto
thứ nhất, đầu tiên; (bóng chày) chốt một, cầu thủ giữ chốt một
- 1adj-f thứ nhất, đầu tiênfirst
- 2danh từ (bóng chày) chốt một, cầu thủ giữ chốt mộtfirst base; first baseman