Từ vựng
ファンデーション (fuandeeshon) nghĩa là gì?
ファンデーション trong tiếng Nhật nghĩa là kem nền, phấn nền trang điểm; đồ lót định hình vóc dáng; quỹ, tổ chức từ thiện hoặc tài trợ; (mỹ thuật) lớp sơn lót nền trong tranh sơn dầu.
| Cách đọc | ファンデーション |
|---|---|
| Romaji | fuandeeshon |
| Từ loại | danh từ |
ファンデーションファンデーション
fuandeeshon
kem nền, phấn nền trang điểm; đồ lót định hình vóc dáng; quỹ, tổ chức từ thiện hoặc tài trợ; (mỹ thuật) lớp sơn lót nền trong tranh sơn dầu
- 1danh từ kem nền, phấn nền trang điểmfoundation (makeup)
- 2danh từ đồ lót định hình vóc dángfoundation garment
- 3danh từ quỹ, tổ chức từ thiện hoặc tài trợfoundation (organization)
- 4danh từ (mỹ thuật) lớp sơn lót nền trong tranh sơn dầuunderpainting (in oil painting)