Từ vựng
ファンキー (fuankii) nghĩa là gì?
ファンキー trong tiếng Nhật nghĩa là phóng khoáng, đậm chất funky.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ファンキー |
|---|
| Romaji | fuankii |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ファンキーファンキー
fuankii
phóng khoáng, đậm chất funky
- 1tính từ -na · danh từ phóng khoáng, đậm chất funkyfunky