Từ vựng
ファラウェイ (fuarauei) nghĩa là gì?
ファラウェイ trong tiếng Nhật nghĩa là xa xôi, nơi phương xa.
| Cách đọc | ファラウェイ |
|---|---|
| Romaji | fuarauei |
| Từ loại | danh từ |
ファラウェイファラウェイ
fuarauei
xa xôi, nơi phương xa
- 1danh từ xa xôi, nơi phương xafar away
Từ vựng
ファラウェイ trong tiếng Nhật nghĩa là xa xôi, nơi phương xa.
| Cách đọc | ファラウェイ |
|---|---|
| Romaji | fuarauei |
| Từ loại | danh từ |
xa xôi, nơi phương xa