Từ vựng
ファミリア (fuamiria) nghĩa là gì?
ファミリア trong tiếng Nhật nghĩa là thân thuộc, quen thuộc.
| Cách đọc | ファミリア |
|---|---|
| Romaji | fuamiria |
| Từ loại | danh từ |
ファミリアファミリア
fuamiria
thân thuộc, quen thuộc
- 1danh từ thân thuộc, quen thuộcfamiliar
Từ vựng
ファミリア trong tiếng Nhật nghĩa là thân thuộc, quen thuộc.
| Cách đọc | ファミリア |
|---|---|
| Romaji | fuamiria |
| Từ loại | danh từ |
thân thuộc, quen thuộc