Từ vựng
ファジー (fuajii) nghĩa là gì?
ファジー trong tiếng Nhật nghĩa là mờ ảo, linh hoạt theo logic mờ.
| Cách đọc | ファジー |
|---|---|
| Romaji | fuajii |
| Từ loại | tính từ -na |
ファジーファジー
fuajii
mờ ảo, linh hoạt theo logic mờ
- 1tính từ -na mờ ảo, linh hoạt theo logic mờfuzzy
Từ vựng
ファジー trong tiếng Nhật nghĩa là mờ ảo, linh hoạt theo logic mờ.
| Cách đọc | ファジー |
|---|---|
| Romaji | fuajii |
| Từ loại | tính từ -na |
mờ ảo, linh hoạt theo logic mờ