Từ vựng
ファシリティ (fuashiritei) nghĩa là gì?
ファシリティ trong tiếng Nhật nghĩa là tiện ích, cơ sở vật chất.
| Cách đọc | ファシリティ |
|---|---|
| Romaji | fuashiritei |
| Từ loại | danh từ |
ファシリティファシリティ
fuashiritei
tiện ích, cơ sở vật chất
- 1danh từ tiện ích, cơ sở vật chấtfacility
Từ vựng
ファシリティ trong tiếng Nhật nghĩa là tiện ích, cơ sở vật chất.
| Cách đọc | ファシリティ |
|---|---|
| Romaji | fuashiritei |
| Từ loại | danh từ |
tiện ích, cơ sở vật chất